





- Máy in chuyên dùng công suất cao dùng cho bộ phận kho, kế toán doanh nghiệp vừa và lớn.
- Epson LQ-590II cung cấp độ bền và dễ sử dụng cho các yêu cầu in ấn hóa đơn bán lẻ, phiếu xuất kho, lệnh vận chuyển ... Máy in sử dụng 24 kim đáng tin cậy có vòng đời lâu dài, bảo hành có giới hạn 3 năm và tốc độ lên đến 584 cps1.
- Hộp mực ribbon2 lên đến 5 triệu ký tự của họ làm giảm sự can thiệp của người dùng cũng như chi phí cho mỗi trang được rẻ hơn. Được thiết kế để tích hợp liền mạch vào hầu hết mọi hệ thống, chúng bao gồm ngôn ngữ máy in Epson ESC / P2® và IBM® PPDS.
- Lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt, sử dụng liên tục không ngừng nghỉ hoặc nhiều phần giấy dày tới 7 trang 3 và có bảng điều khiển trực quan để dễ dàng thiết lập và vận hành.
Máy in kim EPSON LQ-590II
Chi phí vận hành thấpHộp mực ribbon 2 lên đến 5 triệu ký tự cung cấp chi phí thấp cho mỗi trang và giảm tần suất can thiệp của người dùng | Năng suất mạnhmẽTốc độ máy in 24 chân cực nhanh thông qua các biểu mẫu và báo cáo nhiều phần với tốc độ lên đến 584 cps1 |
Xử lý giấy nâng caoĐường dẫn giấy đơn giản cho độ tin cậy đáng kể; chứa giấy cắt và các dạng liên tục dày đến 7 trang | Thuận tiện và dễ sử dụngBảng điều khiển thân thiện với người dùng với các tính năng thiết lập và cấu hình trực quan |
- Máy in 24 kim, khổ hẹp.
- Tốc độ in: 550 ký tự/giây (Ultra Speed-Draft 10cpi).
- Công nghệ in: Impact dot matrix.
- Bộ nhớ đệm: 128KB.
- Cổng kết nối: Hi-Speed USB - compatible with USB 2.0 specification, Parallel.
- Không hỗ trợ nâng card mạng.
- Kích thước (Width x Depth x Height): 437 x 375 x 177 mm.
- Trọng lượng: 7.2 kg.
Thông số kỹ thuật
| Technology | |
| Printing Method | Impact dot matrix |
| Number of Pins | 24 pins |
| Number of columns | 80 columns |
| Pins | 24 Pins |
| Printing Speed | Ultra Speed-Draft: 10 cpi: 550 chars/s |
| Barcodes | Code 128, Code 39, EAN-13, EAN-8, Interleaved 2 of 5, POSTNET, UPC-A, UPC-E |
| Carbon Copies | 6 plus one original |
| Character Tables | PC437, PC708, PC720, PC850, PC858, PC864, PCAR864, ISO-8859-15, Roman 8, Italic |
| Connectivity | |
| Interfaces | Hi-Speed USB - compatible with USB 2.0 specification, Parallel |
| Paper/Media Handling | |
| Document Feed | Single sheet front and rear, Continuous paper front and rear, Paper output rear |
| Paper Formats | Sheet Paper (single- and multi-layer), Continuous Paper (single- and multi-layer), Labels (single- and multi-layer), Roll Paper, Envelopes, Cardboard |
| Paper Thickness Continuous Paper | 0.065 mm - 0.49 mm |
| Paper Thickness Label Base Sheet | 0.16 mm - 0.19 mm |
| Paper Thickness Multi Part | 0.12 mm - 0.46 mm |
| Paper Thickness Single Sheet | 0.065 mm - 0.14 mm |
| Other Features | |
| Input Data Buffer | 128 kB |
| General | |
| Product dimensions | 437 x 375 x 177 mm (Width x Depth x Height) |
| Product weight | 7.2 kg |
| Temperature | Operation 5° C - 35° C |
| Humidity | Operation 10% - 80% |
| Compatible Operating | Windows 10, Windows 7, Windows 7 x64, Windows 8, Windows 8.1, Windows 8.1 x64 Edition, |
| Systems | Windows Server 2012 R2, Windows Vista, Windows Vista x64, Windows XP |
| Mean Time Between Failures | 25,000 Hours |
| Print Head Life | 400 Million Strokes/Wire |
| Noise Level | Operation: 55 dB (A) |
- Hàng chính hãng EPSON.
- Bảo hành: 12 tháng.
MST/ĐKKD: 3700693669 _ cấp ngày 10/11/2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương
Trụ sở: số 438/8A Huỳnh Văn Lũy, tổ 19, khu phố Phú Mỹ 4, phường Bình Dương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa điểm kinh doanh: 423 Huỳnh Văn Lũy, tổ 19, khu phố Phú Mỹ 4, phường Bình Dương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại/fax: (0274) 3860418 | Đường dây nóng: 0922 31 41 51 - 097 268 1239
Email: ctythuyenngoc@gmail.com