
Nhìn, nghe và nói, từ mọi nơi.
Camera là đôi mắt, đôi tai và giọng nói của bạn. C8PF đi kèm với một micrô và loa tích hợp để bạn có thể dễ dàng nghe và nói chuyện với gia đình, chào đón khách đến thăm hoặc từ chối những vị khách không mời chỉ bằng cách sử dụng điện thoại thông minh của mình.

Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | CS-C8PF (1080P) |
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS quét lũy tiến 1/2,7" kép |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự điều chỉnh |
| Ống kính | 2,8 mm tại F1.6 + 12 mm tại F1.6 |
| Góc PT | Quay: 340°, Nghiêng: 80° |
| Cường độ ánh sáng tối thiểu | 0,05Lux khi ở chế độ (F1.6 AGC BẬT), 0 Lux khi có hồng ngoại |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Ngày & đêm | Bộ lọc cắt bỏ tín hiệu hồng ngoại chuyển đổi tự động |
| DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số) | DNR 3D |
| Công nghệ WDR | WDR kỹ thuật số |
| BLC | Hỗ trợ |
| Tầm nhìn ban đêm, chế độ Đen trắng | 30 m/ 98 ft |
| Video và âm thanh | |
| Độ phân giải tối đa | 1920 x 1080 |
| Tỷ lệ khung hình | Tối đa 15fps; Tự điều chỉnh khi chuyển mạng |
| Nén video | H.265/H.264 |
| Loại H.265 | Thông tin chính |
| Bitrate của video | Ultra-HD; HD; Chuẩn. Bitrate tự điều chỉnh. |
| Bitrate của âm thanh | Tự điều chỉnh |
| Bitrate tối đa | 2Mbps |
| Mạng | |
| Tiêu chuẩn Wi-Fi | IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n |
| Dải tần số | 2.4 GHz ~ 2.4835 GHz |
| Băng thông của kênh | Hỗ trợ 20MHz |
| An ninh | 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Tốc độ truyền | 11b: 11Mbps, 11g: 54Mbps,11n: 72Mbps |
| Ghép cặp Wi-Fi | Ghép cặp AP |
| Giao thức | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Giao thức giao diện | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Mạng có dây | RJ45 x 1(10M/100M Cổng Ethernet tự điều chỉnh) |
| Chức năng | |
| Báo động thông minh | Phát hiện dáng người sử dụng công nghệ AI |
| Khu vực cảnh báo tùy chỉnh | Hỗ trợ |
| Âm thanh | Hỗ trợ micrô |
| Chức năng chung | Chống rung, luồng dữ liệu kép, nhịp tim, bảo vệ bằng mật khẩu, mã hóa video |
| Lưu trữ | |
| Thẻ nhớ | Khe cắm thẻ nhớ MicroSD (Tối đa 512GB) |
| Bộ nhớ đám mây | Bộ nhớ đám mây EZVIZ |
| Thông tin chung | |
| Điều kiện hoạt động | -30ºC đến 60ºC (14°F đến 113°F), độ ẩm 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Hạng IP | Thiết kế chống chịu thời tiết |
| Nguồn điện | DC 12V / 1A |
| Mức tiêu thụ điện năng | TỐI ĐA 12W |
| Kích thước | 154 x 116 x 164 mm (6,06 x 4,57 x 6,46 inch) |
| Kích thước đóng gói | 197 x 185 x 205 mm (7,76 x 7,28 x 8,07 inch) |
| Trọng lượng | Sản phẩm: 578 g (20,39 oz) |
| Với bao bì: 938 g (33,09 oz) | |
| Chi tiết các bộ phận | |
| Chi tiết các bộ phận | - Camera C8PF |
| - Bộ chuyển đổi nguồn 1,5 mét | |
| - Bộ vít | |
| - Bộ chống nước | |
| - Tấm mẫu khoan | |
| - Thông tin quy định | |
| - Hướng dẫn nhanh | |
MST/ĐKKD: 3700693669 _ cấp ngày 10/11/2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương
Trụ sở: số 438/8A Huỳnh Văn Lũy, tổ 19, khu phố Phú Mỹ 4, phường Bình Dương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa điểm kinh doanh: 423 Huỳnh Văn Lũy, tổ 19, khu phố Phú Mỹ 4, phường Bình Dương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại/fax: (0274) 3860418 | Đường dây nóng: 0922 31 41 51 - 097 268 1239
Email: ctythuyenngoc@gmail.com